Mẫu văn bản hành chính theo Nghị định 30/2020/NĐ-CP
Bốn mẫu thường dùng nhất, dạng file .docx, tải về miễn phí. Thể thức và cách trình bày theo Phụ lục I Nghị định 30/2020/NĐ-CP về công tác văn thư.
Tải mẫu
Công văn
Trao đổi, đề nghị, trả lời giữa các cơ quan, tổ chức. Có dòng “V/v” dưới số, ký hiệu và phần “Kính gửi”.
Bố cục theo Mẫu 1.5, Phụ lục III Nghị định 30/2020/NĐ-CP · .docx, 38 KB
Tải mẫu công vănQuyết định (cá biệt)
Quyết định quy định trực tiếp, ví dụ giao nhiệm vụ, khen thưởng. Có thẩm quyền ban hành, căn cứ và các điều.
Bố cục theo Mẫu 1.2, Phụ lục III Nghị định 30/2020/NĐ-CP · .docx, 38 KB
Tải mẫu quyết định (cá biệt)Tờ trình
Đề nghị cấp trên xem xét, phê duyệt một việc. Có “Kính gửi” và gợi ý bố cục: sự cần thiết, nội dung đề xuất, kiến nghị.
Bố cục theo Mẫu 1.4, Phụ lục III Nghị định 30/2020/NĐ-CP · .docx, 38 KB
Tải mẫu tờ trìnhBáo cáo
Báo cáo kết quả công việc theo kỳ gửi cấp trên. Có “Kính gửi” và gợi ý bố cục: kết quả, hạn chế, nhiệm vụ tới, kiến nghị.
Bố cục theo Mẫu 1.4, Phụ lục III Nghị định 30/2020/NĐ-CP · .docx, 38 KB
Tải mẫu báo cáo
Cách dùng mẫu
- Thay mọi nội dung trong ngoặc vuông [ ] bằng thông tin của cơ quan, tổ chức bạn. [CQ] là chữ viết tắt tên cơ quan, tổ chức; [ĐV] là chữ viết tắt tên đơn vị soạn thảo.
- Phần số văn bản để trống để văn thư ghi số khi đăng ký. Số và ngày nhỏ hơn 10, tháng 1, 2 ghi thêm số 0 phía trước, ví dụ “ngày 05 tháng 02 năm 2026”.
- Không có cơ quan chủ quản trực tiếp thì xóa dòng đầu ở góc trái.
- Bố cục phần nội dung của tờ trình, báo cáo chỉ là gợi ý; sửa theo việc cần trình, cần báo cáo.
- Cơ quan, tổ chức của bạn có thể có quy chế văn thư riêng. Kiểm tra quy chế đó trước khi ban hành.
Mẫu đã trình bày sẵn những gì
Các mẫu dùng đúng cỡ chữ và kiểu chữ trong bảng ví dụ của Phụ lục I, Phần I, mục V Nghị định 30/2020/NĐ-CP:
| Thành phần | Cách trình bày trong mẫu |
|---|---|
| Khổ giấy, lề | A4 đứng; lề trên, dưới 20 mm, lề trái 30 mm, lề phải 15 mm |
| Phông chữ | Times New Roman, Unicode, màu đen |
| Quốc hiệu | In hoa, cỡ 12, đứng, đậm |
| Tiêu ngữ | In thường, cỡ 13, đứng, đậm, có đường kẻ dưới bằng độ dài dòng chữ |
| Tên cơ quan ban hành | In hoa, cỡ 12, đứng, đậm, đường kẻ dưới khoảng 1/3–1/2 dòng chữ; cơ quan chủ quản in hoa, cỡ 12, đứng |
| Số, ký hiệu | Cỡ 13, đứng, ví dụ “Số: /QĐ-[CQ]” |
| Địa danh, ngày tháng | In thường, cỡ 13, nghiêng, cùng dòng với số, ký hiệu |
| Tên loại, trích yếu | Cỡ 14, đứng, đậm, căn giữa; công văn ghi trích yếu sau “V/v”, cỡ 12 |
| Nội dung | Cỡ 14, căn đều hai lề, lùi đầu dòng 1,27 cm, cách đoạn 6pt, giãn dòng đơn |
| Chức vụ, họ tên người ký | Cỡ 14, đứng, đậm; chức vụ in hoa |
| Nơi nhận | “Nơi nhận:” cỡ 12, nghiêng, đậm; danh sách cỡ 11, dòng cuối “Lưu: VT, …” |
| Số trang | Cỡ 14, giữa lề trên, không hiện ở trang đầu |
Mẫu do CÔNG TY TNHH FETCH LABS soạn để tham khảo, không phải văn bản do cơ quan nhà nước ban hành. Văn bản cũ gõ bằng phông TCVN3, VNI? Xem cách chuyển font TCVN3, VNI sang Unicode.
Mẫu có sẵn trong Fetch Office (dự kiến)
Fetch Office chưa phát hành. Dự kiến khi phát hành, các mẫu này có sẵn trong phần mềm, cùng nút chèn Quốc hiệu, tiêu ngữ, số và ký hiệu văn bản đặt sẵn theo Nghị định 30/2020/NĐ-CP. Xem các tính năng tiếng Việt dự kiến.
Thông tin tham khảo, không thay thế tư vấn pháp lý.